khẩu chao

Học thuật
Thân thiện
khẩu chao

Đeo khẩu chao để làm tổng vệ sinh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khẩu chao một miếng vải hoặc vật liệu khác hình chữ nhật, được thiết kế với các dải buộc để đeo vào tai, dùng để che mũi miệng nhằm ngăn bụi vi trùng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công nhân đeo khẩu chao khi làm việc trong môi trường nhiều bụi.
    • Trước khi vào phòng mổ, bác sĩ phải đeo khẩu chaotrùng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đeo khẩu chao": hành động sử dụng khẩu chao để bảo vệ.
    • Mọi người được khuyến cáo đeo khẩu chaonơi công cộng trong mùa dịch.
Biến thể từ gần giống
  • Khẩu trang (danh từ): từ đồng nghĩa, cùng chỉ vật dụng che mũi miệng để phòng bụi, vi khuẩn.
    • Khẩu trang y tế thường dùng một lần.
Từ đồng nghĩa
  • Khẩu trang: Vật dụng dùng để bịt mồm, mũi.
  • Mặt nạ phòng độc (nhưng chuyên dụng hơn, dùng trong môi trường hóa chất hoặc không khí ô nhiễm nặng).
Lưu ý
  • Từ "khẩu chao" ngày nay ít phổ biến hơn so với từ "khẩu trang". "Khẩu trang" từ được dùng phổ biến trong ngôn ngữ hiện đại.
khẩu chao

Đeo khẩu chao để làm tổng vệ sinh.

  1. Cg. Khẩu trang. Miếng vải hình chữ nhật dải buộc lên tai, dùng bịt mồm phòng bụi vi trùng: Đeo khẩu chao để làm tổng vệ sinh.